Thông số kỹ thuật:
SPD: Thiết bị chống sét lan truyền.
Loại 1 SPD: Xả dòng xung sét trực tiếp (dạng sóng 10/350us).=> Lắp đặt tại tủ tổng của các ứng dụng: công nghiệp, trạm BTS …
Loại 2 SPD: Xả dòng xung sét do đóng cắt hệ thống điện và sét đánh gián tiếp: (dạng song 8/20us)
=> Lắp đặt tại các tủ phân phối hay tủ chính của các ứng dụng dân dụng
Iimp (Impulse current): Dòng xả xung tối đa của bộ chống sét lan truyền loại 1
Imax: Dòng xả xung tối đa của bộ chống sét lan truyền loại 2 (bộ chống sét chịu đựng 1 lần)
In: Dòng xả xung định mức (SPD có thể chịu được 20 lần)
Up: Điện áp bảo vệ ở In (Nominal current)
Un: Điện áp hoạt động định mức
Uc: Điện áp hoạt động tối đa
Ut: Khả năng chịu đựng quá áp tạm thời (TOV) (Trong trường hợp nguồn điện bị lỗi)
Ifi : Khả năng dập tắt dòng xung dư của SPD sử dụng công nghệ Spark gap và gas tube, đây chính là
dòng ngắn mạch của hệ thống.

Thông số kỹ thuật:
SPD: Thiết bị chống sét lan truyền.
Loại 1 SPD: Xả dòng xung sét trực tiếp (dạng sóng 10/350us).=> Lắp đặt tại tủ tổng của các ứng dụng: công nghiệp, trạm BTS …
Loại 2 SPD: Xả dòng xung sét do đóng cắt hệ thống điện và sét đánh gián tiếp: (dạng song 8/20us)
=> Lắp đặt tại các tủ phân phối hay tủ chính của các ứng dụng dân dụng
Iimp (Impulse current): Dòng xả xung tối đa của bộ chống sét lan truyền loại 1
Imax: Dòng xả xung tối đa của bộ chống sét lan truyền loại 2 (bộ chống sét chịu đựng 1 lần)
In: Dòng xả xung định mức (SPD có thể chịu được 20 lần)
Up: Điện áp bảo vệ ở In (Nominal current)
Un: Điện áp hoạt động định mức
Uc: Điện áp hoạt động tối đa
Ut: Khả năng chịu đựng quá áp tạm thời (TOV) (Trong trường hợp nguồn điện bị lỗi)
Ifi : Khả năng dập tắt dòng xung dư của SPD sử dụng công nghệ Spark gap và gas tube, đây chính là
dòng ngắn mạch của hệ thống.